Bảng Quy Đổi Đơn Vị

By

Khi đã bước vào lãnh vực bếp núc, bánh trái thì không ai cần đến sự trợ giúp của cân, nhất là với các công thức làm bánh luôn đòi hỏi độ chính xác của thành phần các nguyên liệu … nhưng đôi khi với các công thức bên Mỹ lại sử dụng đơn vị cup, ounce, … rồi nhiệt độ lại là °F thay vì °C như bình thường. Do đó hi vọng Bảng Quy Đổi Nguyên Liệu dưới đây sẽ giúp ích được phần nào cho các bạn.

(Cập nhật ngày 25.05.2014)

° NGUYÊN LIỆU KHÔ.

- Bột mì (Farine/All purpose): 1 cup = 4oz = 130g
- Farine à pâtisserie (cake flour): 1 cup = 3.75 oz = 105 g
- Bột bánh mì (farine à pain): 1 cup = 4.5 oz = 125 g
- Bột đậu nành (farine de soya): 1 cup = 4 oz = 112 g
- Yến mạch dạng dẹp (flocons d’avoine): 1 cup = 3.25 oz = 90 g
- Bột yến mạch: 1 cup = 115g
- Sữa bột (lait en poudre): 1 cup = 3.5 oz = 98 g
- Bột cacao (Cacao en poudre/Cocoa powder): 1 cup = 90g
- Bột bắp (Maïzena/Cornstarch): 250 ml = 1 tasse/cup = 135.2 g
- Polenta: 1 cup = 155g
- Men bánh mì (Levure de boulangerie “traditionnelle”/ Dry Yeast): 1 gói = 7g
- Men bánh mì (Levure de boulangerie): 1 gói = 5,5g
- Bicarbonate de soude/Baking soda (thuốc tiêu mặn): 1 cc = 1/6 oz = 4.7 g

- Đường nâu (Cassonade/Brown sugar): 1 cup = 220 g (6 ounces)
- Đường cát (Sucre en poudre/granulated sugar): 1 cup = 200g
- Đường bột, đường xay (Sucre glace/Icing sugar): 1 cup = 140g
- Pépites de chocolat/Chocolate chip: 1 cup = 180g
- Couscous: 1 cup = 180g
- Quế (cannelle), đinh tử hương, muscade: 1 cc = 1/12 oz = 2.3 g
- Vỏ ½ trái chanh = 3/8 oz = 1 cs
- Vỏ ¼ trái cam = 3/8 oz = 1 cs

° BƠ.

- 100 g bơ = 12 cl = 120 ml bơ
- 1/8 cup = 30g
- 1/4 cup = 55 g
- 1/3 cup = 75 g
- 3/8 cup = 85 g
- 1/2 cup = 115 g
- 5/8 cup = 140 g
- 2/3 cup = 150 g
- 3/4 cup = 170 g
- 7/8 cup = 200 g
- 1 cup = 225 g
- Shortening: 1 cup = 6.75 oz

° CREAMCHEESE.

• 1 pound = 16 oz = 450g = 2 cups
• 1 cup = 8 oz = 225g
• 3/4 cup = 6 oz = 175g
• 1/2 cup = 4 oz = 115g

° CÁC LOẠI HẠT.

- Hạnh nhân (Amande/Almonds, whole): 1 cup = 150g
- Trái anh đào khô (Cerise séchée/Dried cherries): 1 cup = 145g
- Trái Man việt quất khô (Cranberries sèches/Dried cranberries): 1 cup = 110g
- Hạt Phỉ (Noisettes/Hazelnuts, whole): 1 cup = 154g
- Nho khô (Raisins): 1 cup = 155g
- Dừa nạo có đường (noix de coco râpée sucrée/sweetened shredded coconut): 1 cup = 100g
- Dừa nạo (noix de coco râpée/Unsweetened desiccated coconut): 1 cup = 90g

° HẠNH NHÂN LÁT. (Amandes Effilées / Sliced Almonds)

- 1/8 cup = 10 g
- 1/4 cup = 20 g
- 1/3 cup = 25 g
- 3/8 cup = 30 g
- 1/2 cup = 40 g
- 5/8 cup = 50 g
- 2/3 cup = 55 g
- 3/4 cup = 60 g
- 7/8 cup = 70 g
- 1 cup = 80 g

° BỘT HẠNH NHÂN. (Amande en poudre / Ground Almonds)

- 1/8 cup = 25 g
- 1/4 cup = 50 g
- 1/3 cup = 65 g
- 3/8 cup = 75 g
- 1/2 cup = 100 g
- 5/8 cup = 125 g
- 2/3 cup = 135 g
- 3/4 cup = 150 g
- 7/8 cup = 175 g
- 1 cup = 200 g

° NGUYÊN LIỆU LỎNG (ml)

- 1 tablespoon (tbsp) = 1 cuillère à soupe = 1/2 fl oz = 1.5 cl = 15 ml
- 1 teaspoon (tsp) = 1 cuillère à café = 1/6 fl oz = 0.5 cl = 5 ml
- 1/8 teaspoon = 0.5 ml
- 1/4 teaspoon = 1 ml
- 1/2 teaspoon = 2 ml
- 3/4 teaspoon = 4 ml

- 1 cup = 8 fl oz = 2.4 dl = 24 cl = 240 ml
- 1/4 cup = 60 ml
- 1/3 cup = 75 ml
- 1/2 cup = 125 ml
- 2/3 cup = 150 ml
- 3/4 cup = 175 ml

- 1 fluid ounce (2 tablespoons) = 30 ml
- 4 fluid ounces (1/2 cup) = 125 ml
- 8 fluid ounces (1 cup) = 240 ml
- 12 fluid ounces (1 1/2 cup) = 375 ml
- 16 fluid ounces (2 cups) = 500 ml

° Một vài quy đổi nguyên liệu thường gặp ha từ gr ra ml và ngược lại.

- Sữa tươi (lait) có cùng mật độ với nước nên:
200 g sữa (lait) = 20 cl = 200 ml.
1 muỗng súp sữa (cs) = 15 ml sữa.
1 tasse sữa = 250 ml = ~ 16,5 cs sữa.
200 ml sữa = 13,3 (~ 13) cs sữa.

- Bơ
100 g bơ = 12 cl = 120 ml bơ

- Dầu ăn
9 g = 10 ml dầu

- Đường
75 g = 83 ml
115 g = 125 ml
155 g = 167 ml
170 g = 188 ml
230 g = 250 ml
345 g = 375 ml
460 g = 500 ml
575 g = 625 ml
690 g = 750 ml

- Bột mì
55 g = 83 ml
80 g = 125 ml
105 g = 167 ml
120 g = 188 ml
160 g = 250 ml
240 g = 375 ml
320 g = 500 ml
400 g = 625 ml
480 g = 750 ml

° KHỐI LƯỢNG (g)
- 1 tasse américaine = 1 US cup
- 1/2 ounce = 15 g
- 1 ounce (oz) = 28,35 g
- 16 ounces = 1 pound = 450 g
- 1 pound (lb) = 453,59 g
- 2,20 livres = 1 kg

° ĐỔI INCHES/CENTIMETERS (in/cm)
cm x 0.39* = in
in x 2.54 = cm

° NHIỆT ĐỘ LÒ NƯỚNG.

250°F = 120°C
275°F = 140°C
300°F = 150°C
325°F = 160°C
350°F = 180°C
375°F = 190°C
400°F = 200°C
425°F = 220°C
450°F = 230°C
464°F = 240°C
482°F = 250°C

About the Author

BepXiu là một blog ẩm thực, làm bánh, làm bếp, món ngon mỗi ngày.